mần răng

Học thuật
Thân thiện
mần răng

Mần răng tôi biết được chuyện đó?

Định nghĩa
  1. Phương ngữ (địa phương):
    • Làm sao, thế nào: "Mần răng" một cụm từ địa phương, chủ yếu được sử dụngmiền Trung Việt Nam, có nghĩa tương đương với "làm sao", "thế nào" hoặc "như thế nào" trong tiếng Việt phổ thông. Từ này dùng để hỏi về cách thức, phương pháp hoặc nguyên nhân của một sự việc, hành động.
dụ sử dụng
  • Dùng để hỏi cách thức:

    • Mần răng mới tới được chợ? (Làm sao mới đến được chợ?)
    • Cái máy này , mần răng sửa? (Cái máy này hỏng, làm sao sửa?)
  • Dùng để hỏi về tình trạng, diễn biến:

    • Chuyện đó rồi mần răng? (Chuyện đó rồi thế nào?)
    • Dạo này sức khỏe mần răng? (Dạo này sức khỏe thế nào?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mần răng ...?": Cấu trúc dùng để bày tỏ sự băn khoăn, lo lắng hoặc không biết cách giải quyết.

    • Trời mưa to quá, mần răng đi? (Trời mưa to quá, làm sao đi?)
    • Hết tiền rồi, mần răng sống? (Hết tiền rồi, làm sao sống?)
  • "Mần răng được": Cụm từ diễn tả sự bất lực, không cách nào.

    • không nghe lời, mần răng được. ( không nghe lời, làm sao được.)
Biến thể từ gần giống
  • Làm sao: Từ phổ thông, đồng nghĩa trực tiếp với "mần răng".
  • Thế nào: Từ phổ thông, thường dùng để hỏi cách thức hoặc tình trạng.
  • Sao (trong "làm sao"): Cách nói rút gọn, thân mật hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Làm sao: Cách nói phổ thông, có nghĩa cách dùng tương tự.
  • Như thế nào: Cách nói trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết.
  • Bằng cách nào: Nhấn mạnh vào phương pháp, cách thức cụ thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt cho phương ngữ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm từ "mần răng")

mần răng

Mần răng tôi biết được chuyện đó?

  1. (đph) ph. Làm sao.